| TT |
Họ và tên |
Giới tính |
Trình độ |
Chuyên môn được đào tạo |
| BAN LÃNH ĐẠO TRUNG TÂM |
| 1 |
Vũ Mạnh Hải |
Nam |
Tiến sỹ |
Công nghệ dệt may |
| 2 |
Phạm Đức Dương |
Nam |
Tiến sỹ |
Công nghệ dệt may |
| 3 |
Nguyễn Minh Thuyết |
Nam |
Tiến sỹ |
|
| DANH SÁCH CÁN BỘ THUỘC TRUNG TÂM |
| 1 |
Nguyễn Văn Khang |
Nam |
Thạc sỹ |
Khoa học và Công nghệ vật liệu |
| 2 |
Nguyễn Minh Đức |
Nam |
Thạc sỹ |
Khoa học và Công nghệ vật liệu |
| 3 |
Lê Thu Hà |
Nữ |
Thạc sỹ |
Khoa học và Công nghệ vật liệu |
| 4 |
Lê Thành Trung |
Nam |
Kỹ sư |
Khoa học và Công nghệ vật liệu |
| 5 |
Lê Thị Dung |
Nữ |
Thạc sỹ |
Thiết kế thời trang và công trình |
| 6 |
Cao Thị Hoài Thủy |
Nữ |
Thạc sỹ |
CN Dệt may |
| 7 |
Nguyễn Thị Vân |
Nữ |
Kỹ sư |
CN May |
| 8 |
Trần Thị Kim Dung |
Nữ |
CN |
CN Hóa học |
| 9 |
Hoàng Thanh Bình |
Nam |
Thạc sỹ |
Công nghệ in |
| 10 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Nữ |
Thạc sỹ |
Công nghệ in |
| 11 |
Lưu Bách Hiệp |
Nam |
Kỹ sư |
Điện tử viễn thông |
| 12 |
Trần Thị Thu Trang |
Nữ |
Thạc sỹ |
Công nghệ in |
| 13 |
Phạm Thế Kiên |
Nam |
Thạc sỹ |
Vật liệu và linh kiện nano |
| 14 |
Lương Ngọc Anh |
Nam |
Tiến sỹ |
Vật liệu điện tử |
| 15 |
Nguyễn Minh Hồng |
Nam |
Trung cấp |
Máy điện |
| 16 |
Hoàng Quốc Khanh |
Nam |
Kỹ sư |
Công nghệ thông tin |
| 17 |
Nguyễn Văn Toán |
Nam |
Tiến sỹ |
Khoa học vật liệu |